Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保卫科
bǎowèi kē
Phòng bảo vệ
Hán việt: bảo vệ khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "保卫科" (bǎowèi kē) mang nghĩa "Phòng bảo vệ", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

保卫科
bǎowèi kē
Phòng bảo vệ
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bảo vệ
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngsī公司de的bǎowèikē保卫科gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở phòng bảo vệ của công ty.
He works in the company's security department.
rúguǒ如果diū丢le了dōngxi东西,nǐ你kěyǐ可以qù去bǎowèikē保卫科wènwèn问问。
Nếu mất đồ, bạn có thể đến phòng bảo vệ để hỏi.
If you lose something, you can check with the security department.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给bǎowèikē保卫科。
Vui lòng giao tài liệu này cho phòng bảo vệ.
Please hand this document over to the security department.
bǎowèikē保卫科kē科zhǎng长zhèngzài正在kāihuì开会。
Trưởng phòng bảo vệ đang họp.
The head of the security department is in a meeting.
bǎowèikē保卫科fùzé负责zhěnggè整个chǎngqū厂区de的ānquán安全xúnluó巡逻。
Phòng bảo vệ chịu trách nhiệm tuần tra an ninh toàn bộ khu vực nhà máy.
The security department is responsible for safety patrols throughout the factory area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây