质检区
HSK5
—
Phân tích từ 质检区
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu vực kiểm tra chất lượng
Ví dụ (5)
所有产品出厂前都必须经过质检区。
Tất cả sản phẩm đều phải đi qua khu vực kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.
工人们正在质检区检查新一批货物。
Các công nhân đang kiểm tra lô hàng mới tại khu vực kiểm tra chất lượng.
请把这些不良品搬到质检区做进一步处理。
Vui lòng chuyển những sản phẩm lỗi này đến khu vực kiểm tra chất lượng để xử lý thêm.
质检区位于生产线的尽头。
Khu vực kiểm tra chất lượng nằm ở cuối dây chuyền sản xuất.
非工作人员严禁进入质检区。
Nghiêm cấm người không có nhiệm vụ vào khu vực kiểm tra chất lượng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây