Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
包装区
bāo zhuāng qū
Khu vực đóng gói
Hán việt: bao trang khu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "包装区" (bāo zhuāng qū) mang nghĩa "Khu vực đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

包装区
bāo zhuāng qū
Khu vực đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu vực đóng gói
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些chǎnpǐn产品sòngdào送到bāozhuāng包装qū区。
Xin vui lòng mang những sản phẩm này đến khu vực đóng gói.
Please send these products to the packaging area.
bāozhuāng包装qū区jiù就zài在cāngkù仓库pángbiān旁边。
Khu vực đóng gói ở ngay bên cạnh nhà kho.
The packaging area is right next to the warehouse.
bāozhuāng包装qū区de的gōngrén工人zhèngzài正在nǔlì努力gōngzuò工作。
Công nhân trong khu vực đóng gói đang làm việc rất chăm chỉ.
The workers in the packaging area are working hard.
suǒyǒu所有jiǎnchá检查wán完de的huòwù货物bìxū必须zhuǎnyí转移dào到bāozhuāng包装qū区。
Tất cả hàng hóa đã kiểm tra xong phải được chuyển đến khu vực đóng gói.
All inspected goods must be transferred to the packaging area.
bāozhuāng包装qū区xūyào需要bǎochí保持qīngjié清洁。
Khu vực đóng gói cần được giữ gìn sạch sẽ.
The packaging area must be kept clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây