维修部
wéi xiū bù
Bộ phận bảo trì
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận bảo trì
Ví dụ (5)
qǐnglián wéi xiūláixiūkōng tiáo
Vui lòng liên hệ bộ phận bảo trì để sửa máy lạnh.
huàilejiàowéi xiūderénláikànkanba
Máy móc hỏng rồi, gọi người của bộ phận bảo trì đến xem sao.
wéi xiūzàibàngōnglóudecéng
Bộ phận bảo trì nằm ở tầng một của tòa nhà văn phòng.
shìwéi xiūdexīnyuán gōng
Anh ấy là nhân viên mới của bộ phận bảo trì.
wéi xiūdejīng zhèng zàikāihuì
Giám đốc bộ phận bảo trì đang họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây