研发部
HSK5
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận nghiên cứu & phát triển
Ví dụ (5)
研发部正在开发一款新产品。
Bộ phận nghiên cứu & phát triển đang phát triển một sản phẩm mới.
他上个月被调到了研发部。
Tháng trước anh ấy đã được chuyển đến bộ phận nghiên cứu & phát triển.
研发部是我们公司的核心部门。
Bộ phận nghiên cứu & phát triển là phòng ban cốt lõi của công ty chúng tôi.
今年的研发部预算增加了百分之二十。
Ngân sách của bộ phận nghiên cứu & phát triển năm nay đã tăng 20%.
研发部的工程师们经常加班。
Các kỹ sư của bộ phận nghiên cứu & phát triển thường xuyên làm thêm giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây