采购部
cǎi gòu bù
Bộ phận mua hàng / cung ứng
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận mua hàng / cung ứng
Ví dụ (5)
cǎi gòu gōng de cǎi gòu
Bộ phận mua hàng chịu trách nhiệm mua sắm vật tư của công ty.
qǐngzhèfènwén jiànjiāogěicǎi gòujīng
Vui lòng giao tài liệu này cho giám đốc bộ phận mua hàng.
cǎi gòuzhèng zàixún zhǎoxīndegōngyìngshāng
Bộ phận cung ứng đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
shàng ge yuèbèidiàodàolecǎi gòu
Anh ấy đã được chuyển đến bộ phận mua hàng vào tháng trước.
men yàocǎi gòukāihuìtǎo lùn suàn
Chúng ta cần họp với bộ phận cung ứng để thảo luận về ngân sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây