Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝鲜
Cháoxiǎn
Triều Tiên (Bắc Hàn)
Hán việt: triêu tiên
—

Gợi nhớ

Từ "朝鲜" (Cháoxiǎn) nghĩa là "Triều Tiên (Bắc Hàn)", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi.

Thành phần cấu tạo

朝鲜
Cháoxiǎn
Triều Tiên (Bắc Hàn)
龺
月
鱼
羊

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Triều Tiên (Bắc Hàn)
Ví dụ (3)
tā他lái zì来自cháo朝xiān鲜。
Anh ấy đến từ Triều Tiên (Bắc Hàn).
cháo朝xiān鲜de的wén huà文化hěn很yǒu有tè sè特色。
Văn hóa của Triều Tiên (Bắc Hàn) rất có nét riêng.
wǒ men我们zài在dì tú地图shàng上zhǎo找dào到le了cháo朝xiān鲜。
Chúng tôi đã tìm thấy Triều Tiên (Bắc Hàn) trên bản đồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây