朝鲜
—
Gợi nhớ
Từ "朝鲜" (Cháoxiǎn) nghĩa là "Triều Tiên (Bắc Hàn)", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi.
Thành phần cấu tạo
朝鲜
Triều Tiên (Bắc Hàn)
龺
月
鱼
羊
Phân tích từ 朝鲜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Triều Tiên (Bắc Hàn)
Ví dụ (3)
他来自朝鲜。
Anh ấy đến từ Triều Tiên (Bắc Hàn).
朝鲜的文化很有特色。
Văn hóa của Triều Tiên (Bắc Hàn) rất có nét riêng.
我们在地图上找到了朝鲜。
Chúng tôi đã tìm thấy Triều Tiên (Bắc Hàn) trên bản đồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây