Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 伊朗
伊朗
Yīlǎng
Iran
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 伊朗
伊
【yī】
Ngài/Người ấy (cổ điển)
朗
【lǎng】
rõ ràng, sáng sủa
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 伊朗
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Iran
Ví dụ (3)
tā
他
lái
zì
来
自
yī
伊
lǎng
朗
。
Anh ấy đến từ
Iran
.
yī
伊
lǎng
朗
de
的
wén
huà
文
化
hěn
很
yǒu
有
tè
sè
特
色
。
Văn hóa của
Iran
rất có nét riêng.
wǒ
men
我
们
zài
在
dì
tú
地
图
shàng
上
zhǎo
找
dào
到
le
了
yī
伊
lǎng
朗
。
Chúng tôi đã tìm thấy
Iran
trên bản đồ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây