Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阿富汗
Āfùhàn
Afghanistan
Hán việt: a phú hàn
—

Gợi nhớ

Từ "阿富汗" (Āfùhàn) nghĩa là "Afghanistan", ghép bởi: 阿 (ā / ē): tiền tố thân mật + 富 (fù): giàu có + 汗 (hàn): mồ hôi.

Thành phần cấu tạo

阿富汗
Āfùhàn
Afghanistan
阝
可
宀
畐
氵
干

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Afghanistan
Ví dụ (3)
tā他lái zì来自ā阿fù富hàn汗。
Anh ấy đến từ Afghanistan.
ā阿fù富hàn汗de的wén huà文化hěn很yǒu有tè sè特色。
Văn hóa của Afghanistan rất có nét riêng.
wǒ men我们zài在dì tú地图shàng上zhǎo找dào到le了ā阿fù富hàn汗。
Chúng tôi đã tìm thấy Afghanistan trên bản đồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây