Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丹麦
Dānmài
Đan Mạch
Hán việt: đan mạch
—

Gợi nhớ

Từ "丹麦" (Dānmài) nghĩa là "Đan Mạch", ghép bởi: 丹 (dān): đỏ son + 麦 (mài): lúa mạch.

Thành phần cấu tạo

丹麦
Dānmài
Đan Mạch
丹
龶
夂

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đan Mạch
Ví dụ (3)
tā他lái zì来自dān丹mài麦。
Anh ấy đến từ Đan Mạch.
dān丹mài麦de的wén huà文化hěn很yǒu有tè sè特色。
Văn hóa của Đan Mạch rất có nét riêng.
wǒ men我们zài在dì tú地图shàng上zhǎo找dào到le了dān丹mài麦。
Chúng tôi đã tìm thấy Đan Mạch trên bản đồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây