立陶宛
—
Gợi nhớ
Từ "立陶宛" (Lìtáowǎn) nghĩa là "Lithuania", ghép bởi: 立 (lì): Đứng + 陶 (táo): gốm + 宛 (wǎn): giống như.
Thành phần cấu tạo
立陶宛
Lithuania
立
阝
匋
宀
夗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lithuania
Ví dụ (3)
今年我们计划去立陶宛出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Lithuania.
立陶宛的首都在旅游手册里有介绍。
Thủ đô của Lithuania được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
这家公司和立陶宛客户有合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Lithuania.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây