喀麦隆
Kāmàilóng
Cameroon

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cameroon
Ví dụ (3)
zàimàilóngxué guònián
Cô ấy từng học một năm ở Cameroon.
màilóngduìcān jiālezhè sài
Đội Cameroon đã tham gia cuộc thi lần này.
xīn wéndàolemàilóngdejīng qíng kuàng
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Cameroon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây