Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
科特迪瓦
Kētèdíwǎ
Bờ Biển Ngà
Hán việt: khoa đặc địch ngõa
—

Gợi nhớ

Từ "科特迪瓦" (Kētèdíwǎ) mang nghĩa "Bờ Biển Ngà", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 迪 (dí - địch): "dẫn dắt" + 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 迪: Bước đi tiên phong trên đường lớn (辶) chỉ rõ nguyên do và lối đi (由) để dẫn dắt, khai mở trí tuệ cho người sau (迪). • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦).

Thành phần cấu tạo

科特迪瓦
Kētèdíwǎ
Bờ Biển Ngà
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
迪
dí • địch
dẫn dắt
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
由
Do
Do / âm đọc (phía trên)
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bờ Biển Ngà
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到kētèdíwǎ科特迪瓦。
Có thể thấy rõ Bờ Biển Ngà trên bản đồ.
You can clearly see Ivory Coast on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解kētèdíwǎ科特迪瓦de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Bờ Biển Ngà.
I would like to learn about Ivory Coast's visa policy.
tāmen他们cóng从kētèdíwǎ科特迪瓦jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Bờ Biển Ngà.
They imported a batch of goods from Ivory Coast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây