Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
河内
Hénèi
Hà Nội
Hán việt: hà nạp
—

Gợi nhớ

Từ "河内" (Hénèi) nghĩa là "Hà Nội", ghép bởi: 河 (hé): sông + 内 (nèi): Bên trong.

Thành phần cấu tạo

河内
Hénèi
Hà Nội
氵
可
冂
入

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hà Nội
Ví dụ (3)
tā她zài在hé河nèi内xué xí学习guò过yī一nián年。
Cô ấy từng học một năm ở Hà Nội.
hé河nèi内duì队cān jiā参加le了zhè这cì次bǐ sài比赛。
Đội Hà Nội đã tham gia cuộc thi lần này.
xīn wén新闻lǐ里tí提dào到le了hé河nèi内de的jīng jì经济qíng kuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Hà Nội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây