萨摩亚
—
Gợi nhớ
Từ "萨摩亚" (Sàmóyà) mang nghĩa "Samoa", kết hợp bởi 萨 (sà - tát): "âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo" + 摩 (mó / mā - ma): "ma sát" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萨: Ngọn cỏ thơm (艹) mọc bên sườn gò đất (阝) nơi sinh sôi vạn vật (产) dùng để phiên âm danh hiệu Bồ Tát từ bi trong Phật giáo (萨). • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).
Thành phần cấu tạo
萨摩亚
Samoa
萨
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể) (bên phải)
摩
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
亚
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Samoa
Ví dụ (3)
今年我们计划去萨摩亚出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Samoa.
This year we plan to go on a business trip to Samoa.
萨摩亚的首都在旅游手册里有介绍。
Thủ đô của Samoa được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Samoa is introduced in the travel brochure.
这家公司和萨摩亚客户有合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Samoa.
This company has a partnership with clients in Samoa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây