Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
河南
Hénán
Hà Nam
Hán việt: hà na
—

Gợi nhớ

Từ "河南" (Hénán) nghĩa là "Hà Nam", ghép bởi: 河 (hé): sông + 南 (nán): phương nam.

Thành phần cấu tạo

河南
Hénán
Hà Nam
氵
可
南

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hà Nam
Ví dụ (3)
zhōu mò周末wǒ men我们qù去le了hé河nán南。
Cuối tuần chúng tôi đã đến hà Nam.
hé河nán南de的jiāo tōng交通bǐ比yǐ qián以前fāng biàn方便duō多le了。
Giao thông ở hà Nam thuận tiện hơn trước nhiều.
zhè这pī批huò货yào要sòng送dào到hé河nán南de的cāng kù仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở hà Nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây