点赞
diǎnzàn
Thích

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thích
Ví dụ (3)
guǒ huānzhètiáoshì pín diǎnzàn
Nếu bạn thích video này, có thể bấm thích.
zhèpiāntiězixiǎo shínèishōudàolehěnduōdiǎnzàn
Bài đăng này nhận được rất nhiều lượt thích trong vòng một giờ.
guànxiānkànnèi róngzàijué dìngyào yào diǎnzàn
Anh ấy có thói quen xem nội dung trước rồi mới quyết định có bấm thích hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây