滤镜
lǜjìng
Bộ lọc ảnh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ lọc ảnh
Ví dụ (3)
zhè gegōng néngzàishèjiāopíngtáishànghěnchángjiànjìng
Tính năng này rất phổ biến trên nền tảng mạng xã hội: bộ lọc ảnh.
shǐ yòng使jìngshíyàozhù yǐn mào
Khi dùng bộ lọc ảnh, cần chú ý quyền riêng tư và phép lịch sự.
guǎn yuánhuìgēn guī guǎn jìng
Quản trị viên sẽ quản lý bộ lọc ảnh theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây