Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美颜
měiyán
Chế độ làm đẹp ảnh
Hán việt: mỹ nhan
—

Gợi nhớ

Từ "美颜" (měiyán) mang nghĩa "Chế độ làm đẹp ảnh", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 颜 (yán - nhan): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 颜: Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜).

Thành phần cấu tạo

美颜
měiyán
Chế độ làm đẹp ảnh
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
颜
yán • nhan
màu sắc
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế độ làm đẹp ảnh
Ví dụ (3)
rúguǒ如果mǒugè某个zhànghào账号zǒngshì总是tuīsòng推送lājī垃圾guǎnggào广告,yònghù用户jiù就huì会háobùyóuyù毫不犹豫de地xuǎnzé选择qǔ取guān关。
Nếu một tài khoản cứ liên tục đẩy quảng cáo rác, người dùng sẽ không ngần ngại lựa chọn hủy theo dõi (unfollow) (Chế độ làm đẹp ảnh).
If an account constantly pushes spam ads, users will unfollow it without hesitation.
tā她dìngqī定期qīnglǐ清理guānzhù关注lièbiǎo列表,qǔ取guān关le了yìxiē一些yǐjīng已经tíng停gèng更hěn很jiǔ久de的zhànghào账号。
Cô ấy định kỳ dọn dẹp danh sách theo dõi, hủy theo dõi (unfollow) một số tài khoản đã ngừng cập nhật từ lâu (Chế độ làm đẹp ảnh).
She regularly cleans up her following list and unfollowed some accounts that have stopped updating for a long time.
fāxiàn发现nà那wèi位bózhǔ博主de的yánxíng言行yǔ与xuānchuán宣传yánzhòng严重bù不fú符hòu后,xǔduō许多fěnsī粉丝fēnfēn纷纷qǔ取guān关。
Sau khi phát hiện lời nói và việc làm của blogger đó trái ngược hoàn toàn với những gì quảng bá, nhiều người hâm mộ đã đồng loạt hủy theo dõi (unfollow) (Chế độ làm đẹp ảnh).
After discovering that the blogger's words and actions were seriously inconsistent with what they promoted, many fans unfollowed them one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây