键盘侠
jiànpán xiá
Anh hùng bàn phím

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh hùng bàn phím
Ví dụ (3)
zhè gegōng néngzàishèjiāopíngtáishànghěnchángjiànjiàn pánxiá
Tính năng này rất phổ biến trên nền tảng mạng xã hội: anh hùng bàn phím.
shǐ yòng使jiàn pánxiáshíyàozhù yǐn mào
Khi dùng anh hùng bàn phím, cần chú ý quyền riêng tư và phép lịch sự.
guǎn yuánhuìgēn guī guǎn jiàn pánxiá
Quản trị viên sẽ quản lý anh hùng bàn phím theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây