喷子
pēnzi
Người chửi bới trên mạng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chửi bới trên mạng
Ví dụ (3)
zhè gegōng néngzàishèjiāopíngtáishànghěnchángjiànpēnzi
Tính năng này rất phổ biến trên nền tảng mạng xã hội: người chửi bới trên mạng.
shǐ yòng使pēnzishíyàozhù yǐn mào
Khi dùng người chửi bới trên mạng, cần chú ý quyền riêng tư và phép lịch sự.
guǎn yuánhuìgēn guī guǎn pēnzi
Quản trị viên sẽ quản lý người chửi bới trên mạng theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây