Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 吊牌
吊牌
diàopái
Thẻ treo
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 吊牌
吊
【diào】
tỏ lòng tiếc thương, treo
牌
【pái】
thẻ, biển hiệu, nhãn hiệu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 吊牌
Luyện tập
Từ ghép (2)
吊牌枪
diàopáiqiāng
Súng bắn mác / Đạn bắn
吊牌线
diàopáixiàn
Dây treo mác / Dây treo tag
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Thẻ treo
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
diào
吊
pái
牌
。
Hãy xác nhận
thẻ treo
.
diào
吊
pái
牌
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Thẻ treo
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
diào
吊
pái
牌
。
Người phụ trách đang xử lý
thẻ treo
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây