Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
包装袋
bāozhuāng dài
Túi đóng gói
Hán việt: bao trang đại
—

Gợi nhớ

Từ "包装袋" (bāozhuāng dài) mang nghĩa "Túi đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

包装袋
bāozhuāng dài
Túi đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi đóng gói
Ví dụ (3)
qǐng请quèrèn确认bāozhuāngdài包装袋。
Hãy xác nhận túi đóng gói.
Please confirm the packaging bag.
bāozhuāngdài包装袋xūyào需要dāndú单独jìlù记录。
Túi đóng gói cần được ghi riêng.
The packaging bag needs to be recorded separately.
fùzérén负责人zhèngzài正在chǔlǐ处理bāozhuāngdài包装袋。
Người phụ trách đang xử lý túi đóng gói.
The person in charge is handling the packaging bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây