Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泳衣
yǒngyī
Đồ bơi
Hán việt: vịnh y
—

Gợi nhớ

Từ "泳衣" (yǒngyī) mang nghĩa "Đồ bơi", kết hợp bởi 泳 (yǒng - vịnh): "bơi" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泳: Con người thả mình trong làn nước (氵) vươn tay trườn đi uyển chuyển theo dòng chảy dài lâu (永) là môn thể thao bơi lội (泳). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

泳衣
yǒngyī
Đồ bơi
泳
yǒng • vịnh
bơi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ bơi
Ví dụ (3)
qǐng请quèrèn确认yǒngyī泳衣。
Hãy xác nhận đồ bơi.
Please confirm the swimsuit.
yǒngyī泳衣xūyào需要dāndú单独jìlù记录。
Đồ bơi cần được ghi riêng.
Swimsuits need to be recorded separately.
fùzérén负责人zhèngzài正在chǔlǐ处理yǒngyī泳衣。
Người phụ trách đang xử lý đồ bơi.
The person in charge is handling the swimsuits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây