裤脚
kùjiǎo
Gấu quần

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gấu quần
Ví dụ (3)
qǐngquèr ènjiǎo
Hãy xác nhận gấu quần.
jiǎo yàodān
Gấu quần cần được ghi riêng.
rénzhèng zàichǔ jiǎo
Người phụ trách đang xử lý gấu quần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây