Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 裁剪
裁剪
cáijiǎn
Cắt vải
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 裁剪
剪
【jiǎn】
Cắt, tỉa
裁
【cái】
Cắt, phán xét
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 裁剪
Luyện tập
Từ ghép (1)
裁剪机
cáijiǎnjī
Máy cắt vải
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Cắt vải
Ví dụ (3)
qǐng
请
quèr
èn
确
认
cái
裁
jiǎn
剪
。
Hãy xác nhận
cắt vải
.
cái
裁
jiǎn
剪
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
jì
lù
记
录
。
Cắt vải
cần được ghi riêng.
fù
zé
负
责
rén
人
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
cái
裁
jiǎn
剪
。
Người phụ trách đang xử lý
cắt vải
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây