Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
条纹
tiáowén
Kẻ sọc
Hán việt: thiêu văn
—

Gợi nhớ

Từ "条纹" (tiáowén) nghĩa là "Kẻ sọc", ghép bởi: 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 纹 (wén): Hoa văn.

Thành phần cấu tạo

条纹
tiáowén
Kẻ sọc
夂
木
纟
文

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ sọc
Ví dụ (3)
yàng样yī衣shàng上yǐ jīng已经biāo标hǎo好le了tiáo条wén纹。
Trên áo mẫu đã ghi rõ kẻ sọc.
tiáo条wén纹bú不duì对huì会yǐng xiǎng影响zhěng整pī批huò货。
Kẻ sọc không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēn跟dān单yuán员bǎ把tiáo条wén纹xiě写jìn进le了shēng chǎn生产dān单。
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi kẻ sọc vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây