Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯色
chúnsè
Màu trơn
Hán việt: chuẩn sắc
—

Gợi nhớ

Từ "纯色" (chúnsè) nghĩa là "Màu trơn", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

纯色
chúnsè
Màu trơn
纟
屯
⺈
巴

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu trơn
Ví dụ (3)
yàng样yī衣shàng上yǐ jīng已经biāo标hǎo好le了chún纯sè色。
Trên áo mẫu đã ghi rõ màu trơn.
chún纯sè色bú不duì对huì会yǐng xiǎng影响zhěng整pī批huò货。
Màu trơn không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēn跟dān单yuán员bǎ把chún纯sè色xiě写jìn进le了shēng chǎn生产dān单。
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi màu trơn vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây