跳针
tiàozhēn
Bỏ mũi (may)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bỏ mũi (may)
Ví dụ (3)
yàngshàng jīngbiāohǎoletiàozhēn
Trên áo mẫu đã ghi rõ bỏ mũi (may).
tiàozhēnduìhuìyǐng xiǎngzhěnghuò
Bỏ mũi (may) không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēndānyuántiàozhēnxiějìnleshēng chǎndān
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi bỏ mũi (may) vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây