起皱
—
Gợi nhớ
Từ "起皱" (qǐzhòu) nghĩa là "Nhăn", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 皱 (zhòu): nhăn.
Thành phần cấu tạo
起皱
Nhăn
走
己
刍
皮
Phân tích từ 起皱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhăn
Ví dụ (3)
样衣上已经标好了起皱。
Trên áo mẫu đã ghi rõ nhăn.
起皱不对会影响整批货。
Nhăn không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
跟单员把起皱写进了生产单。
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi nhăn vào phiếu sản xuất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây