Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
起皱
qǐzhòu
Nhăn
Hán việt: khỉ trứu
—

Gợi nhớ

Từ "起皱" (qǐzhòu) nghĩa là "Nhăn", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 皱 (zhòu): nhăn.

Thành phần cấu tạo

起皱
qǐzhòu
Nhăn
走
己
刍
皮

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhăn
Ví dụ (3)
yàng样yī衣shàng上yǐ jīng已经biāo标hǎo好le了qǐ起zhòu皱。
Trên áo mẫu đã ghi rõ nhăn.
qǐ起zhòu皱bú不duì对huì会yǐng xiǎng影响zhěng整pī批huò货。
Nhăn không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēn跟dān单yuán员bǎ把qǐ起zhòu皱xiě写jìn进le了shēng chǎn生产dān单。
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi nhăn vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây