Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
破洞
pòdòng
Lỗ rách
Hán việt: phá đỗng
—

Gợi nhớ

Từ "破洞" (pòdòng) nghĩa là "Lỗ rách", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 洞 (dòng): Hang động.

Thành phần cấu tạo

破洞
pòdòng
Lỗ rách
石
皮
氵
同

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗ rách
Ví dụ (3)
yàng样yī衣shàng上yǐ jīng已经biāo标hǎo好le了pò破dòng洞。
Trên áo mẫu đã ghi rõ lỗ rách.
pò破dòng洞bú不duì对huì会yǐng xiǎng影响zhěng整pī批huò货。
Lỗ rách không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
gēn跟dān单yuán员bǎ把pò破dòng洞xiě写jìn进le了shēng chǎn生产dān单。
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi lỗ rách vào phiếu sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây