Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 开刀
【開刀】
开刀
kāidāo
Mổ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 开刀
刀
【dāo】
Dao
开
【kāi】
bật, mở, lái (xe)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 开刀
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Mổ
Ví dụ (3)
yī
shēng
医
生
zhèng
zài
正
在
chǔ
lǐ
处
理
kāi
开
dāo
刀
de
的
wèn
tí
问
题
。
Bác sĩ đang xử lý vấn đề
mổ
.
kāi
开
dāo
刀
jié
guǒ
结
果
huì
会
xiě
写
jìn
进
bìng
病
lì
历
。
Kết quả
mổ
sẽ được ghi vào bệnh án.
hù
shì
护
士
tí
xǐng
提
醒
jiā
shǔ
家
属
zhù
yì
注
意
kāi
开
dāo
刀
。
Y tá nhắc người nhà chú ý đến
mổ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây