Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烫伤
tàngshāng
Bỏng
Hán việt: nãng thương
—

Gợi nhớ

Từ "烫伤" (tàngshāng) nghĩa là "Bỏng", ghép bởi: 烫 (tàng): Là nóng + 伤 (shāng): làm tổn thương.

Thành phần cấu tạo

烫伤
tàngshāng
Bỏng
汤
火
亻
力

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bỏng
Ví dụ (3)
yīshēng医生zhèngzài正在chǔlǐ处理tàng烫shāng伤de的wèntí问题。
Bác sĩ đang xử lý vấn đề bỏng.
tàng烫shāng伤jiéguǒ结果huì会xiě写jìn进bìng病lì历。
Kết quả bỏng sẽ được ghi vào bệnh án.
hùshì护士tíxǐng提醒jiāshǔ家属zhùyì注意tàng烫shāng伤。
Y tá nhắc người nhà chú ý đến bỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây