体温计
tǐwēnjì
Nhiệt kế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt kế
Ví dụ (3)
shēngzhèng zàichǔ wēndewèn
Bác sĩ đang xử lý vấn đề nhiệt kế.
wēnjié guǒhuìxiějìnbìng
Kết quả nhiệt kế sẽ được ghi vào bệnh án.
shì xǐngjiā shǔzhù wēn
Y tá nhắc người nhà chú ý đến nhiệt kế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây