Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯保费
chún bǎofèi
Phí bảo hiểm ròng
Hán việt: chuẩn bảo bí
—

Gợi nhớ

Từ "纯保费" (chún bǎofèi) nghĩa là "Phí bảo hiểm ròng", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 保 (bǎo): bảo vệ + 费 (fèi): phí tổn.

Thành phần cấu tạo

纯保费
chún bǎofèi
Phí bảo hiểm ròng
纟
屯
亻
呆
弗
贝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm ròng
Ví dụ (3)
kuài jì会计zhèng zài正在hé核suàn算chún纯bǎo保fèi费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm ròng.
chún纯bǎo保fèi费huì会yǐng xiǎng影响zuì最zhōng终bào报jià价。
Phí bảo hiểm ròng sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
quèr èn确认chún纯bǎo保fèi费shí时yào要kàn看qīng清jì suàn计算yī jù依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm ròng, cần xem rõ căn cứ tính toán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây