纯保费
—
Gợi nhớ
Từ "纯保费" (chún bǎofèi) nghĩa là "Phí bảo hiểm ròng", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 保 (bǎo): bảo vệ + 费 (fèi): phí tổn.
Thành phần cấu tạo
纯保费
Phí bảo hiểm ròng
纟
屯
亻
呆
弗
贝
Phân tích từ 纯保费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm ròng
Ví dụ (3)
会计正在核算纯保费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm ròng.
纯保费会影响最终报价。
Phí bảo hiểm ròng sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
确认纯保费时要看清计算依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm ròng, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây