委付
wěi fù
Chuyển giao quyền lợi bảo hiểm

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chuyển giao quyền lợi bảo hiểm
Ví dụ (2)
zàizāo yán zhònghǎisǔnhòuchuándōngjué dìngxiàngbǎo xiǎngōng shēn qǐngwěi
Sau khi gặp phải tổn thất hàng hải nghiêm trọng, chủ tàu quyết định nộp đơn xin từ bỏ tài sản/chuyển giao quyền lợi lên công ty bảo hiểm.
bǎo xiǎngōng jiē shòuwěihòujiānghuò gāichuándesuǒ yǒuquán
Sau khi công ty bảo hiểm chấp nhận chuyển giao quyền lợi, họ sẽ có quyền sở hữu con tàu đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây