海损
—
Phân tích từ 海损
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tổn thất hàng hải
Ví dụ (2)
这艘货轮在暴风雨中受到了严重的海损。
Tàu chở hàng này đã gặp phải tổn thất hàng hải nghiêm trọng trong cơn bão.
由于发生了共同海损,各方需要分摊损失。
Do xảy ra tổn thất chung hàng hải, các bên cần phân bổ tổn thất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây