自动承保
zìdòng chéngbǎo
Tự động nhận bảo hiểm

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tự động nhận bảo hiểm
Ví dụ (2)
běn tǒngzhī chízàixiàn线shěn dòngchéngbǎo
Hệ thống này hỗ trợ dịch vụ thẩm định trực tuyến và tự động nhận bảo hiểm.
kuǎnchéng gōnghòubǎo xiǎndānjiāng dòngchéngbǎo
Sau khi khách hàng thanh toán thành công, đơn bảo hiểm sẽ tự động nhận bảo hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây