海损理算
hǎisǔn lǐ suàn
Tính toán tổn thất hàng hải

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tính toán tổn thất hàng hải
Ví dụ (2)
gòng tónghǎisǔnde suànfēi cháng yóuhǎisǔnsuàn gòuchǔ
Việc tính toán tổn thất chung hàng hải rất phức tạp, bắt buộc phải do cơ quan tính toán tổn thất hàng hải xử lý.
hǎisǔnsuànbào gàozàiguó hángyùnzhōngyǒu xiào
Báo cáo tính toán tổn thất hàng hải có hiệu lực pháp lý trong ngành vận tải biển quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây