弃权
—
Phân tích từ 弃权
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Từ bỏ quyền
Ví dụ (2)
在这次投票中,有三名成员选择弃权。
Trong cuộc bỏ phiếu lần này, có ba thành viên lựa chọn bỏ phiếu trắng.
决赛前夕,由于受伤,他不得不宣布弃权。
Ngay trước thềm trận chung kết, do bị thương, anh ấy đành phải tuyên bố bỏ cuộc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây