纵火
zònghuǒ
Phóng hỏa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phóng hỏa
Ví dụ (2)
zuówǎnjiāchāo shìdehuǒzāishìbèi zònghuǒyǐn de
Vụ cháy siêu thị tối qua là do bị cố ý phóng hỏa gây ra.
yán zònghuǒdexíng wéishìjǐngfāngdezhízhí
Trấn áp nghiêm khắc hành vi cố ý phóng hỏa là chức trách của cảnh sát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây