纵火罪
zònghuǒ zuì
Tội phóng hỏa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tội phóng hỏa
Ví dụ (2)
shāohuǐréncáijiānggòu chéngzònghuǒzuì
Cố ý thiêu rụi tài sản của người khác sẽ cấu thành tội phóng hỏa.
yīnwèishíchōng dòngérfànxiàleyán zhòngdezònghuǒzuì
Anh ta vì một phút bốc đồng mà phạm phải tội phóng hỏa nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây