Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
煤油
méiyóu
Dầu hỏa
Hán việt: môi du
—

Gợi nhớ

Từ "煤油" (méiyóu) nghĩa là "Dầu hỏa", ghép bởi: 煤 (méi): than đá + 油 (yóu): Dầu.

Thành phần cấu tạo

煤油
méiyóu
Dầu hỏa
火
某
氵
由

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dầu hỏa
Ví dụ (2)
zài在guòqù过去,rén人men们cháng常yòng用méi煤yóu油dēng灯lái来zhào照míng明。
Trước đây, người ta thường dùng đèn dầu hỏa để thắp sáng.
zhè这tái台jiù旧jīqì机器xūyào需要yòng用méi煤yóu油jìnxíng进行qīng清xǐ洗hé和bǎoyǎng保养。
Chiếc máy cũ này cần dùng dầu hỏa để làm sạch và bảo dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây