扑灭
pūmiè
Dập lửa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dập lửa
Ví dụ (2)
mínmen xīn xié mièlezhèchǎngdehuǒzāi
Người dân đã đồng lòng hiệp lực dập tắt vụ hỏa hoạn bất ngờ này.
xiāo fángduìxùn gǎndàoxiàn chǎngzàibànxiǎo shínèimièlehuǒ
Đội cứu hỏa đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường và dập tắt ngọn lửa lớn trong vòng nửa giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây