未燃尽的煤
—
Phân tích từ 未燃尽的煤
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Than cháy chưa hết
Ví dụ (2)
炉子旁边堆放着一些未燃尽的煤。
Cạnh bếp lò có chất một ít than cháy chưa hết.
他把炉子里未燃尽的煤捡出来准备下次再用。
Anh ấy nhặt những viên than cháy chưa hết trong bếp lò ra để chuẩn bị lần sau dùng tiếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây