Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
存储卡
cúnchǔkǎ
thẻ nhớ
Hán việt: tồn trữ tạp
—

Gợi nhớ

Từ "存储卡" (cúnchǔkǎ) mang nghĩa "thẻ nhớ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

存储卡
cúnchǔkǎ
thẻ nhớ
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẻ nhớ
Ví dụ (2)
zhè这tái台xiàngjī相机de的cúnchǔkǎ存储卡róngliàng容量yǐjīng已经mǎn满le了,xūyào需要qīnglǐ清理。
Dung lượng thẻ nhớ của chiếc máy ảnh này đã đầy rồi, cần phải dọn dẹp.
This camera's memory card is full and needs to be cleared out.
wǒ我bǎ把shǒujī手机lǐ里de的zhàopiān照片dōu都bèifèn备份dào到le了zhè这zhāng张cúnchǔkǎ存储卡shàng上。
Tôi đã sao lưu tất cả ảnh trong điện thoại sang chiếc thẻ nhớ này.
I backed up all the photos on my phone to this memory card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây