连接端口
Liánjiē duānkǒu
Cổng kết nối

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổng kết nối
Ví dụ (2)
tóuyǐngdelián jiē duān kǒuzài debèimiàn
Cổng kết nối của máy chiếu nằm ở phía sau của máy.
qǐngjiǎn chá xiàlián jiē duān kǒushì fǒusōngdòngdǎo zhìméiyǒuxìn hào
Xin vui lòng kiểm tra xem cổng kết nối có bị lỏng không, dẫn đến không có tín hiệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây