复印纸
—
Phân tích từ 复印纸
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy photocopy
Ví dụ (2)
复印纸和打印纸存放在办公楼的仓库里。
Giấy photocopy và giấy in được cất giữ ở trong kho của tòa nhà văn phòng.
麻烦帮我买两箱A4规格的复印纸。
Phiền bạn mua giúp tôi hai thùng giấy photocopy kích cỡ A4.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây