卡纸
Kǎzhǐ
Kẹt giấy

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹt giấy
Ví dụ (2)
yìnyòuzhǐle men yàomiàndesuìzhǐchūlái
Máy in lại bị kẹt giấy rồi, chúng ta cần lấy giấy vụn bên trong ra.
pín fánzhǐshuō míngzhètái yàojìn xíngbǎo yǎngle
Việc kẹt giấy thường xuyên chứng tỏ chiếc máy này cần tiến hành bảo dưỡng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây