菜刀
Càidāo
Dao bếp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao bếp
Ví dụ (2)
chú fángdecàidāohěnfēng qiēcàishíyàoxiǎo xīn
Dao bếp trong nhà bếp rất sắc, khi thái rau phải cẩn thận.
mayòngjiùcàidāoqiēròu
Mẹ dùng con dao bếp cũ đó để thái thịt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây