Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 菜刀
菜刀
Càidāo
Dao bếp
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 菜刀
刀
【dāo】
Dao
菜
【cài】
Món ăn, rau
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 菜刀
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Dao bếp
Ví dụ (2)
chú
fáng
厨
房
lǐ
里
de
的
cài
菜
dāo
刀
hěn
很
fēng
lì
锋
利
,
qiē
切
cài
菜
shí
时
yào
要
xiǎo
xīn
小
心
。
Dao bếp
trong nhà bếp rất sắc, khi thái rau phải cẩn thận.
mā
ma
妈
妈
yòng
用
nà
那
bǎ
把
jiù
旧
cài
菜
dāo
刀
qiē
切
ròu
肉
。
Mẹ dùng con
dao bếp
cũ đó để thái thịt.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây